Có đó bỏ đăng
Direct English translation
Having a fish trap, one abandons the fish weir.
Equivalent English version
New broom sweeps clean
Giải thích tiếng Việt
Chỉ kẻ bội bạc, thay lòng đổi dạ, có cái này rồi thì bỏ cái kia, nhất là trong tình cảm. Hình ảnh đó và đăng đều là dụng cụ bắt cá nhấn mạnh sự đổi bỏ giữa những thứ cùng loại, phê phán thói không chung thủy.
English explanation
Refers to a fickle, unfaithful person who gets something or someone else and then casts aside the former one. The image of two similar fishing tools emphasizes abandoning one equivalent thing for another, criticizing disloyalty and ingratitude.
Variants
- Có bát sứ, tình phụ bát đàn
- Có cam phụ quýt, có người phụ ta
- Có hoa sói, tình phụ hoa ngâu
- Có lá lốt, tình phụ xương sông
- Có oản phụ xôi
- Có quán, tình phụ cây đa
- Có the quên lụa
- Có trăng phụ đèn
- Có trăng quên đèn
- Có trăng, tình phụ lồng đèn
- Có vả, tình phụ sung
- Có vàng phụ thau
- Tham chanh bỏ khế
- Tham chuông phụ mõ
- Có the quên lụa, có vàng quên thau
- Được trống phụ kèn, có đèn phụ trăng
- Có hoa ruối, tình phụ hoa ngâu
- Có rau diếp tình phụ xương sông
- Có xương sông tình phụ lá lốt
- Có giăng phụ đèn
- Có trăng nên nỗi phụ đèn
- Có trăng tình phụ lòng đèn
- Có vàng quên thau